TS. LÊ THỊ MINH PHƯƠNG
Họ và tên: Lê Thị Minh Phương
Học hàm, học vị: Tiến sĩ
Khoa: Kỹ thuật Hạ tầng & Môi trường Đô thị
Chức vụ: Trưởng bộ môn Kỹ thuật Hạ tầng đô thị; Trưởng phòng Khoa học Công nghệ – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Email: leminhphuong@hau.edu.
Quá trình đào tạo:
- Đại học: Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội, chuyên ngành Trắc địa công trình, tốt nghiệp năm 1999.
- Đại học: Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội, chuyên ngành Tiếng Anh, tốt nghiệp năm 2001.
- Thạc sĩ: Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội, chuyên ngành Trắc địa công trình, tốt nghiệp năm 2004.
- Tiến sĩ: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội, chuyên ngành Bản đồ, Viễn thám và GIS, bảo vệ năm 2015.
- Thực tập sinh khoa học (Diploma): Hà Lan, chuyên ngành Environmental Management, 2000.
Giảng dạy các học phần:
- Trắc địa
- Bản đồ và Hệ thống thông tin địa lý.
- GIS và Quản lý đô thị thông minh.
- Ứng dụng công nghệ trong quản lý bất động sản.
- Hệ thống thông tin dịch vụ Logistics.
- Cơ sở dữ liệu quản lý đô thị và công trình (Cao học).
- GIS trong Hạ tầng thông minh (Nghiên cứu sinh).
- Giảng dạy các khóa học ngắn hạn về GIS trong Quy hoạch và quản lý đô thị
Lĩnh vực nghiên cứu
- Ứng dụng GIS và Viễn thám trong phân tích phát triển đô thị, biến động sử dụng đất.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian phục vụ quy hoạch và quản lý đô thị, hạ tầng kỹ thuật.
- GIS trong quản lý cấp thoát nước, môi trường đô thị và quản lý rủi ro thiên tai.
- Ứng dụng GIS trong quản lý bất động sản, hệ thống thông tin logistics và đô thị thông minh.
Công bố khoa học trên tạp chí và hội thảo trong nước và quốc tế
- Le Thi Minh Phuong, Sử dụng phương pháp hình học không gian để tính khoảng cách giữa hai điểm (trạm đo) trên mặt đất, Tạp chí Xây dựng, 2009
- Pham Van Cu, Phạm Minh Thang, Le Thi Minh Phuong, Feature extraction for metric characterization of residential urban form of Ha Noi city, Hội nghị viễn thám Á Châu (ACRS), 2010
- Le Thi Minh Phuong, Uong Phuong Lan, Le Thi Minh Huyen, Kết hợp viễn thám và Fragstat đo đạc các chỉ số đô thị tại Quận Cầu Giấy, Tạp chí Xây Dựng Bộ Xây Dựng, 2011
- Le Thi Minh Phuong, Nguyen Thanh Len Phân loại định hướng đối tượng ảnh vệ tinh phục vụ nghiên cứu đô thị, Tạp chí khoa học kiến trúc và xây dựng, 2011
- Le Thi Minh Phuong, Combination Remote Sensing and Spatial Metrics to Study Urban Growth in Long Bien District – Hanoi – Vietnam, http://lcluc.umd.edu/documents.php; 2011
- Le Thi Minh Phuong, Sử dụng viễn thám và các chỉ số không gian phục vụ nghiên cứu một số đặc điểm đô thị hóa tại huyện Từ Liêm – Hà Nội, Tạp chí khoa học Kiến trúc và Xây dựng, 2013
- Pham Van Cu, Pham Ngoc Hai, Tong Thi Huyen Ai, Pham Thi Thanh Hien,Le Thi MinhPhuong, Land Use Change Detection and Landscape Metric Measuring Applied to Urban Growth and Arable Land Conversion Analysis in Peri-urban of Hanoi, International Symposium on GIS and Advanced Technologies, 2014
- Lê Thị Minh Phương, Đinh Thị Bảo Hoa, Phân loại lớp phủ mặt đất năm 2012 khu vực Hà Nội bằng phương pháp phân loại định hướng đối tượng từ ảnh vệ tinh SPOT, GIS toàn quốc 2015
- Lê Thị Minh Phương, Chuẩn hóa dữ liệu đầu vào nhằm nâng cao chất lượng đồ án tốt nghiệp sinh viên ngành Kỹ thuật Hạ tầng, Tạp chí Kiến trúc Xây Dựng, 2016
- Le Thi Minh Phuong, Vu Le Anh, Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quy hoạch điểm du lịch huyện Ba Vì thành phố Hà Nội, Tạp chí Kiến trúc Xây dựng , 2017
- Thinh An Nguyen, Phuong Minh Thi Le, Tam Minh Pham, Huong Thi Thu Hoang, Minh Quang Nguyen, Hoa Quynh Ta, Hanh Thi My Phung, Ha Thi Thu Le & Luc Hens, Toward a sustainable city of tomorrow: a hybrid Markov–Cellular Automata modeling for urban landscape evolution in the Hanoi city (Vietnam) during 1990–2030. Journal of Environment, Development and Sustainability (DOI 10.1007/s10668-017-0046-2) 2017 ( ISI)
- Le Thi Minh Phuong, Using GIS and remote sensing techniques to research urban growth and land use change in Ha Noi city, Tạp chí Xây dựng , 2017
- Le Thi Minh Phuong, Application of GIS in managing urban water supply and drainage systems: case study of Phu Ly city, Vaset Journal of structural engineering and construction technology, 2017
- Le Thi Minh Phuong, Geographic Information Systems – The solutions to manage spaces landscape architecture, Science Journal of Architecture and Construction, 2018
- Le Thi Minh Phuong, Application of Geographic information systems (GIS) in smart cities, International Conference: “Strategies of smart city and transportation infrastructure for urban management and sustainable regional development: in re sponse to future trend and climate change”Construction publishing house, 2018
- Le Thi Minh Phuong, Using GIS and remote sensing techniques to research urban growth in Ha Noi city, Workshop “ emergent forms of urban densification in asia”, Ha Noi, Viet Nam, 2018
- Le Thi Minh Phuong, Ứng dụng viễn thám GIS và các chỉ số không gian nghiên cứu ảnh hưởng của hệ thống giao thông đến quá trình đô thị hóa tại Hà Nội, Kỷ yếu Hội thảo Đô thị hóa trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 tại Việt Nam xu hướng đổi mới và điều kiện phát triển, Nhà xuất bản Lao động xã hội, 2019
- Le Thi Minh Phuong, Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tổ chức và quản lý đào tạo trong học kỳ phụ tại Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng , 2019
- Le Thi Minh Phuong, Geographic Information Systems – The solutions to manage spaces landscape architecture, Science Journal of Architecture and Construction, 2018
- Le Thi Minh Phuong, Research the effect of administrative boundary changes on urban growth using remote sensing and GIS , Tạp chí Xây dựng, 2017
- Le Thi Minh Phuong, Sử dụng dữ liệu Lidar và GIS thành lập bản đồ độ dốc phục vụ quy hoạch xây dựng khu công nghiệp, Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, 2019
- Le Thi Minh Phuong, Tích hợp công nghệ Lidar hàng không và Lidar mặt đất thành lập mô hình 3D trong quản lý đô thị thông minh, Tạp chi Môi Trường, Bộ Tài nguyên và Môi Trường, 2019
- Le Thi Minh Phuong, Tích hợp công nghệ BIM và GIS – định hướng phát triển đô thị thông minh, Tạp chí xây dựng, 2019
- Le Thi Minh Phuong, Đề xuất giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại thị trấn Thổ Tang – Vĩnh phúc, Tạp chí Xây dựng và đô thị, 2019
- Le Thi Minh Phuong, Xây dựng cơ sở dữ liệu ( GIS) quản lý kiến trúc cảnh quan thành phố Bắc Giang, Tạp chí Xây dựng, 2019
- Le Thi Minh Phuong, Sử dụng Viễn thám, GIS và các chỉ số không gian nghiên cứu ảnh hưởng của khoảng cách đến trung tâm đến quá trình đô thị hóa, Tạp chí Kiến trúc, 2019
- Nguyen Hong Quang, Vu Anh Tuan, Nguyen Thi Phuong Hao, Le Thi Thu Hang, Nguyen Manh Hung, Vu Le Anh, Le Thi Minh Phuong and Rachael Carriec, Synthetic aperture radar and optical remote sensing image fusion for flood monitoring in the Vietnam lower Mekong basin: a prototype application for the Vietnam Open Data Cube, European journal of remote sensing, 2018 (ISI)
- Dominique LAFFLY, Le Thi Minh Phuong, Satellite images and “green” indicators in urban areas, Internationnal Conference on Architecture and civil engineẻing( ICACE) education intergration and sustainable development., 2019
- Le Thi Minh Phuong, Vu Le Anh, Nguyen Hong Quang, Research on Urban Land Use Change in Ha Noi, Viet Nam Using Remote Sensing and GIS for Planning Oriented Work, International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology, 2020 (scopus).
- Le Thi Minh Phuong, Chuyển đổi cơ sở dữ liệu CAD sang môi trường GIS. Tạp chí Xây dựng, 2020.
- Le Thi Minh Phuong, Bui Hai Phong and Trinh Tien Anh: Improving performance of Geographic Information Systems (GIS): A case study on Nghe An (Vietnam) province planning 2023; E3S Web of conferences 403. ESCP – 2023. DOI: http://doi.org/10.1051/e3sconf/202340303004. (scopus)
- Le Thi Minh Phuong, Vu Le Anh, Le Thi Minh Huyen, Nguyen Thanh Len, Pham Ngoc Hiep and Nguyen Thuy Linh: Using remote sensing and GIS to survey surface water in Ha Noi, Viet Nam; E3S Web of conferences 403. ESCP – 2023. DOI: http://doi.org/10.1051/e3sconf/202306003 ( scopus)
- Le Thi Minh Phuong, Building an urban drainage database (GIS) for urban planning and management: A case study in Cao Bang Province Viet Nam; E3S Web Conf. 2023 Vol. 457 Pages 02050; https://doi.org/10.1051/e3sconf/202345702050. ( scopus)
- Le Thi Minh Phuong, Nguyen Thanh Len, “Using remote sensing and GIS to establish a map of Hanoi’s land cover in 2020””, Korea – Vietnam International Conferences for Regional Development Digital Transformation in Regional Construction, Management and Development, 2023 Korea – Vietnam International Conference for regional development, 09/2023, ISBN 979-11-983847-0-6
- Lê Thị Minh Phương, Phan Hồng Nhung, Nguyễn Khánh Ly, Nguyễn Thiện Tuấn, Nguyễn Hải Yến, “Ứng dụng GIS xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin logistics”- Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng số 60, 06/2025, ISSN 1859-350X
- Le Thi Minh Phuong, L’APPLICATION DU SYSTÈME D’INFORMATION GÉOGRAPHIQUE DANS L’AMÉNAGEMENT AU VIETNAM; Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: Formation, recherche et projets pratiques en architecture, aménagement et paysage en Asie du Sud-Est : innovation et entrepreneuriat, NXB Xây dựng, 8/2024, tr. (từ trang 22 trang 26). ISBN: 978-604-82-8125-0.
- Phuong, Le & Huyen, Le & Anh, Vu. (2024) (scopus). Using GIS to Manage Clean Water Supply System: A Case Study of Hoan Kiem District, Hanoi, Vietnam. International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology. 15. 10.30880/ijscet.2024.15.03.012.
- Nguyễn Văn Trung, Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Thành Len, Lê Thị Minh Phương, “Kết hợp đa chỉ số phổ trong chiết tách xây dựng ở khu vực Hà Nội từ ảnh vệ tinh Sentinel-2”. Hội nghị Khoa học Quốc gia: Công nghệ địa không gian vì sự phát triển bền vững – NCGSD-2024, Tr 13-22, ISBN: 978-604-357-305-3. xuất bản tháng 10/2024
- L. T. M. Phuong and V. L. Anh, “Standardization of the mathematical basis of spatial data in the development of a pilot urban GIS database in Soc Trang Province,” Journal of Architecture and Construction, no. 57 (Tet Issue, English Edition), Dec. 2024, ISSN: 1859-350X.
Sách giáo trình hoặc sách tham khảo:
- Trắc địa – đồng tác giả, 2009.
- Trắc địa công trình ngầm, đồng tác giả, 2009
- GIS trong quản lý đô thị – chủ biên, 2017.
- Bản đồ và GIS (sách chuyên khảo) chủ biên, 2019.
- Phương pháp nghiên cứu khoa học – đồng tác giả, 2020.
- Ứng dụng công nghệ trong quản lý bất động sản – chủ biên, 2025.
- Các tài liệu giảng dạy về khảo sát thực địa, thu thập và xử lý dữ liệu không gian và xã hội (Compose Project), 2020.
Đề tài cấp Nhà nước hoặc cấp Bộ xây dựng, cấp cơ sở:
- Quy chuẩn hóa dữ liệu địa hình 03 Thành phố Thái Nguyên, Nam Định, Hải Dương phục vụ công tác hướng dẫn đồ án tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Hạ tầng, Chủ trì, 2017
- Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS kiến trúc cảnh quan tại Bắc Giang, Chủ trì hợp phần GIS
- Chủ trì Xây dựng bản đồ và thành viên xây dựng CSDL GIS cho “Quy hoạch tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050
- Trưởng nhóm xây dựng Bản đồ và thành viên nhóm Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS, bản đồ cho “Quy hoạch Thủ đô Hà Nội giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050”
- Chủ trì xây dựng Bản đồ và thành viên nhóm xây dựng cơ sở dữ liệu GIS, bản đồ cho “ Quy hoạch tỉnh Bình Phước giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050”
- Chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu GIS, bản đồ cho “Quy hoạch vùng Trung du miền núi phía Bắc giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050”
- Chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu GIS, bản đồ cho “Quy hoạch Tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050”
- Chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu GIS Kiến trúc cảnh quan Thành phố Bắc Giang
- Chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu GIS thoát nước đô thị Thành phố Cao Bằng
- Thành viên dự án MONTUS “MONTUS “Master On New Technologies Using Services” được tài trợ bởi quỹ EU Erasmus+”, phụ trách mảng GIS
- Thành viên dự án ACROSS- advanced computational research for sustainability science with applications to the sustainable management of irrigation systems in Vietnam, Phụ trách hợp phần GIS.
- Chủ trì xây dựng CSDL GIS hệ thống thủy lợi xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng
- Dự án sự nghiệp kinh tế cấp Bộ xây dựng:Điều tra, khảo sát hiện trạng hạ tầng thu gom chất thải rắn, đề xuất xây dựng mô hình thí điểm tại thành phố Hà Nội Thành viên chính – chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu
- Chủ nhiệm đề tài cấp Bộ “Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS thoát nước đô thị phục vụ công tác quản lý, kiểm soát quy hoạch và vận hành”
- Establish guidelines and procedure for validation and verification of provincial data-base for master planning – period of 2021-2030, vision to 2050 according to the planning law 2017 (Team Leader/senior planning expert) – Ministry of planning and Investment.
Bằng khen, giải thưởng:
- Hướng dẫn sinh viên tốt nghiệp đạt giải thưởng của Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị Việt Nam, 2016.
- Bằng khen Bộ Xây Dựng
- Thành viên của giải thưởng Quy hoạch xuất sắc quy mô lớn cho Đồ án Quy hoạch Vùng Trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam. Giải thưởng do Hội Quy hoạch Singapore (SIP) tổ chức.
