TS. THÂN ĐÌNH VINH
- THÔNG TIN CÁ NHÂN:
| 1. | Họ và tên: | THÂN ĐÌNH VINH |
| 2. | Năm sinh: | 1986 |
| 3. | Giới tính: | Nam |
| 4. | Học hàm, học vị: | Tiến sĩ |
| 5. | Bộ môn: | Giao thông |
| 6. | Khoa: | Đô thị |
| 7. | Chức vụ: | Trưởng Bộ môn |
| 8. | Email: | Thandinhvinh08@gmail.com |
- QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:
| STT | Năm | Trường | Bậc học |
| 1 | 2005-2010 | Đại học Kiến Trúc Hà Nội | Đại học |
| 2 | 2012-2014 | Đại học Kiến Trúc Hà Nội | Cao học |
| 3 | 2017-2021 | Đại học Kiến Trúc Hà Nội | Tiến sỹ |
- GIẢNG DẠY CÁC HỌC PHẦN:
Học phần có thể đảm nhận giảng dạy trình độ đại học và sau đại học như sau:
| I | Đào tạo trình độ đại học |
| 1 | Quy hoạch giao thông 1 |
| 2 | Đồ án quy hoạch giao thông 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công công trình đô thị |
| 4 | Quy hoạch giao thông 2 |
| 5 | Đồ án quy hoạch giao thông 2 |
| 6 | Tổ chức thi công công trình đô thị |
| 7 | Đồ án kỹ thuật và tổ chức thi công công trình đô thị |
| 8 | Thiết kế hình học đường đô thị |
| 9 | Thiết kế nền mặt đường |
| 10 | Đồ án thiết kế đường đô thị |
| 11 | Xây dựng đường |
| 12 | Đồ án xây dựng đường |
| 13 | Công trình giao thông |
| 14 | Giao thông thông minh |
| 15 | Tin học ứng dụng ngành giao thông |
| 16 | Thực tập tốt nghiệp |
| 17 | Thăm quan tốt nghiệp |
| 18 | Đồ án tốt nghiệp |
| II | Đào tạo trình sau đại học |
| 1 | Quy hoạch các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật |
| 2 | Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và công trình |
- CÁC CHỨNG CHỈ, KHÓA ĐÀO TẠO TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC.
| TT | Tên và nội dung văn bằng | Năm cấp văn bằng |
|
|
Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Thiết kế quy hoạch xây dựng Hạng I | 2024 |
|
|
Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Thiết kế hạ tầng kỹ thuật Hạng I | 2024 |
|
|
Bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị | 2023 |
|
|
Chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng | 2023 |
|
|
Chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) | 2022 |
|
|
Chứng nhận khóa đào tạo: Ứng dụng mô hình thủy văn – thủy lực trong đánh giá rủi ro lũ lụt. Do Liên hiệp khoa học và kỹ thuật Việt Nam – Viện khoa học công nghệ xây dựng ACUD cấp. | 2021 |
|
|
Chứng chỉ khóa đào tạo: “Quy hoạch hai bên tuyến đường-Aménagement Des axes urbains” (10/2015 tại Viện Quy hoạch Hà Nội, Việt Nam) thuộc chương trình hợp tác với IMV thuộc dự án hợp tác phát triển đô thị Hà Nội- Ile-de-france institus des metiers de la ville. | 2015 |
|
|
Chứng chỉ khóa đào tạo: “Transportation planning” (9/2015 tại Trường Đại học giao thông vận tải, Việt Nam) thuộc chương trình hợp tác giữa Đại học Giao thông Vận tải Việt Nam và Đại học Kyoto Nhật Bản. | 2015 |
|
|
Chứng chỉ khóa đào tạo: “Quản lý nhà nước về đô thị” | 2013 |
|
|
Chứng chỉ khóa đào tạo: Project on” Planning and urban policies in an era ò globalization” Internationnal Training Course on “Urban Design” | 2012 |
|
|
Chứng chỉ khóa đào tạo: Internationnal Training Course on “Smart city and green city” | 2012 |
- LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
- Lĩnh vực nghiên cứu chung: Có khả năng nghiên cứu độc lập các lĩnh vực liên quan đến phát triển đô thị như: giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.
- Lĩnh vực nghiên cứu đặc thù: Có khả năng nghiên cứu độc lập các nội dung thuộc về chuyên môn sâu vệ giao thông đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, quy hoạch phát triển đô thị, đô thị sinh thái, đô thị xanh, đô thị thông minh, đô thị phát triển bền vững.
- Tham gia, chủ trì các đề tài, dự án, đề án, chiến lược, chương trình phát triển đô thị.
- Tham gia xây dựng, góp ý cho các dự án luật, nghị định, thông tư, quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan đến quy hoạch phát triển đô thị, hạ tầng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
- Chủ nhiệm, chủ trì lập quy hoạch đô thị ở các giai đoạn: Quy hoạch tỉnh, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.
- Tập huấn, giảng dạy các công việc liên quan đến lĩnh vực quản lý, phát triển đô thị, kỹ thuật cơ sở hạ tầng và một số lĩnh vực chuyên môn khác…
- CÁC GIẢI THƯỞNG, CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THAM GIA:
- Các giải thưởng:
| Năm | Hình thức khen thưởng | Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
| 2025 | Giấy khen Công Đoàn trường | Giấy khen đạt thành tích xuất sắc trong phong trào do Công Đoàn trường trao tặng theo quyết định số 30/QĐ-ĐHKT-CĐ ngày 15/7/2025; |
| 2025 | Gương điển hình tiên tiến giai đoạn 2020-2025 | Công nhận gương điển hình tiên tiến giai đoạn 2020-2025 theo QĐ 480/QĐ-ĐHKT-TH ngày 23/6/2025 |
| 2025 | Giải bạc giải thưởng quy hoạch đô thị quốc gia | Vào sổ khen thưởng số: 03/2025/QĐ-VUPA ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
| 2025 | Giải Đồng giải thưởng quy hoạch đô thị quốc gia | Vào sổ khen thưởng số: 03/2025/QĐ-VUPA ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
| 2024 | Nhà giáo tiêu biểu | Nhà giáo tiêu biểu cấp trường năm theo Thông báo số 590/TB-ĐHKT-Th ngày 04/9/2024; |
| 2023 | Bằng khen Bộ Xây dựng | Quyết định số 741/QĐ-BXD ngày 20/7/2023 về việc tặng bằng khen của Bộ trưởng Bộ Xây dựng cho cá nhân đã có thành tích xuất sắc hoàn thành nhiệm vụ kế hoạch công tác năm học 2021-2022. |
| 2023 | Đạt giải vàng trong cuộc thi giải thưởng quy hoạch đô thị quốc gia | Quyết định số: 19/2023/GTQHĐTQG ngày 18/7/2023, (tham gia cùng Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và Ứng dụng công nghệ mới R&D Consultant) với vai trò chủ trì đồ án. |
| 2023 | Bằng khen Hội quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam | Vào sổ khen thưởng: 02/2024/VUPDA ngày 08/01/2024. Hướng dẫn đồ án tốt nghiệp sinh viên đạt giải Nhì năm 2023 |
| 2023 | Hướng dẫn sinh viên đạt giải thưởng Loa Thành | Quyết định số 09/QĐ-GTLT ngày 18/12/2023 của Hội đồng giải thưởng Loa Thành (Bộ Xây dựng, Hội kiến trúc sư Việt Nam, Tổng hội xây dựng Việt Nam, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh). |
| 2022 | Bằng khen Hội quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam | Vào sổ khen thưởng: 30/12/2022/VUPDA ngày 30/12/2022. Hướng dẫn đồ án tốt nghiệp đạt giải nhì năm 2022 |
| 2021 | Bằng khen Hội quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam | Vào sổ khen thưởng ngày 27/01/2022, Hướng dẫn đồ án tốt nghiệp đạt giải ba năm 2021 |
| 2021 | Đạt giải Đặc Biệt trong cuộc thi giải thưởng quy hoạch đô thị quốc gia | Quyết định số: 02/2021/GTQHĐTQG ngày 29 tháng 11 năm 2021, (tham gia cùng liên danh New Design Associates Limited và Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Glopan) với vai trò chủ trì, điều phối đồ án. |
| 2020 | Bằng khen Hội quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam | Vào sổ khen thưởng: 926/2020/VUPDA ngày 18/12/2020, Hướng dẫn đồ án tốt nghiệp đật giải ba. |
| 2019 | Đạt giải Đồng trong cuộc thi giải thưởng quy hoạch đô thị quốc gia | Quyết định số: 01/2019/GTQHĐTQG ngày 10 tháng 4 năm 2019, (tham gia cùng liên danh Bidecon+ACG). với vai trò chủ trì đồ án. |
| 2017 | Tham gia và lọt vào vòng chung khảo cuộc thi tuyển ý tưởng phương án tổ chức, chống ùn tắc giao thông trên địa bàn Hà Nội đến năm 2025, tầm nhìn năm 2030, (tham gia cùng Viện nghiên cứu Quy hoạch và Thiết kế đô thị Nông thôn – IPU). | |
| 2009 | Giải khuyến khích sinh viên nghiên cứu khoa học Bộ Giáo dục và Đào tạo. | |
| 2008 | Giải nhì sinh viên nghiên cứu khoa học Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội. | |
| 2007 | Khuyến khích môn Cơ học lý thuyết. |
- Các công trình khoa học đã công bố:
| TT | Tên công trình
(bài báo, công trình…) |
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng, Nhà xuất bản) |
Năm công bố |
| 1 | Sách | ||
| 1.1 | Sách song ngữ “Gender equality in the water supply & sewerage enterprises after equitization in Vietnam”. | Cuốn sách do Chính phủ Phần Lan tài trợ, Hội cấp thoát nước Việt Nam (VWSA) và Diễn đàn nước Phần Lan (FWF) thực hiện từ tháng 3/2017 đến 12/2020. | 2020 |
| 1.2 | Giáo trình Quy hoạch giao thông đô thị. | Nhà xuất bản xây dựng, năm 2017. Mã số ISBN: 978-604-82-2105-8. | 2017 |
| 2 | Tạp chí quốc tế | ||
| 2.1 | Assessing present status and development strategies of pedestrian bridge in Hanoi | In E3S Web of Conferences (Vol. 403, p. 07003). EDP Sciences. | 2023 |
| 2.2 | Determinants of students’ behavior in using light rail transit in Hanoi | In E3S Web of Conferences (Vol. 403, p. 07001). EDP Sciences. | 2023 |
| 2.3 | Connectivity of metro station location with urban space–a study of Hanoi metro line N° 2.3 | In E3S Web of Conferences (Vol. 403, p. 07008). EDP Sciences. | 2023 |
| 3 | Tạp chí quốc gia | ||
| 3.1 | Indicators for evaluating transportation systems in urban planning in Vietnam | Tạp chí Xây Dựng số tháng 7/2024, ISN 2734-9888 | 2024 |
| 3.2 | Transportation criteria towards sustainable urban development in Vietnam | Tạp chí Xây Dựng số tháng 5/2024, ISN 2734-9888 | 2024 |
| 3.3 | Applying forecasting demand for traffic model at Hai Phong, Vietnam | Number 51/2023 – Science Journal of Architecture & Construction | 2023 |
| 3.4 | Kinh nghiệm quy hoạch phát triển mạng lưới đường hướng tới đô thị sinh thái trên thế giới. | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng số 35, ISSN 1859-350X | 2019 |
| 3.5 | Tiêu chí quy hoạch phát triển mạng lưới đường hướng tới đô thị sinh thái tại Việt Nam. | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng số 35, ISSN 1859-350X | 2019 |
| 3.6 | Giải pháp tiếp cận giao thông trong đô thị sinh thái | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng số 22, ISSN 1859-350X | 2016 |
| 4 | Hội nghị quốc tế | ||
| 4.1 | Perspectives on developing sustainable urban tourism in Vietnam | International conference: “Smart tourism and sustainable development: Potential, opportunities and challenges” ISBN: 978-604-43-1609-3 | 2024 |
| 4.2 | Applying forecasting demand for traffic model at Hai Phong, Vietnam | Digital Transformation in Regional Construction, Management, and Development. | 2023 |
| 4.3 | Some lessons learned from urban sustainable development in the world | Risk Governance and Sustainable Urban Development: The International Conference. ISBN: 978-604-308-721-5 | 2021 |
| 4.4 | The development of road networks in accordance with the space structure of ecological urban | International conference on architecture & civil engineering 2019 (icace 2019) “education, integration & sustainable development”. ISBN: 978-604-67-1457-6 | 2019 |
| 4.5 | Xu thế và chiến lược phát triển hệ thống giao thông công cộng để phát triển đô thị xanh, sinh thái bền vững. | Hội thảo quốc tế về giao thông công cộng đô thị hướng tới phát triển bền vững. ISBN 978-604-951-422-7. | 2016 |
| 5 | Hội nghị, hội thảo quốc gia | ||
| 5.1 | Tham luận: Phát triển hệ thống đường sắt đô thị thành phố Hà Nội | Hội thảo khoa học về Phát triển hệ thống đường sắt đô thị Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh do Đảng Ủy khối các trường đại học, cao đẳng Hà Nội giao. | 2024 |
| 5.2 | Tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá hệ thống giao thông trong quy hoạch đô thị tại Việt Nam | Khoa học và Công nghệ Xây dựng định hướng Ứng dụng (Applied Science and Technology in Construction – ASTC 2023) |
2023 |
| 5.3 | Mô hình giao thông đô thị phát triển bền vững – Bài học kinh nghiệm trên thế giới khi hạn chế xe máy. | Hội thảo khoa học Sở giao thông vận tải Hà Nội về Phân vùng hoạt động của xe máy phù hợp với cơ sở hạ tầng và năng lực phục vụ của hệ thống vận tải hành khách công công tiến tới dừng hoạt động của xe máy trên địa bàn các quận vào năm 2030. | 2019 |
| 5.4 | Phát triển đô thị sinh thái – cơ sở phát triển du lịch sinh thái tại Việt Nam”. | Hội thảo khoa học quốc gia. Mã số xuất bản: 2L-173 ĐH2019 | 2019 |
| 5.5 | Nguyên tắc phát triển du lịch bền vững trong các đô thị du lịch Việt Nam. | Hội thảo khoa học quốc gia. Mã số xuất bản: 2L-173 ĐH2019 | 2019 |
- Các đề tài, dự án quốc tế đã chủ trì hoặc tham gia.
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụKH&CNđã chủ trì | Thời gian | Thuộc Chương trình | Tình trạng |
| Đề án: Quản lý, khai thác, sử dụng lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Hà Nội | 5/2024- nay | Đề tài cấp thành phố Hà Nội | Đang triển khai |
| Đề tài “Nghiên cứu mô hình phân bổ dân cư và hình thái đô thị tại các đô thị lớn ở Việt Nam” | 2021-2022 | Đề tài NCKH cấp Bộ | Đã nghiệm thu |
| Đề tài “Phát triển thành phố Phúc Yên giai đoạn 2020-2030, định hướng đến năm 2045” | 2021-2022 | Đề tài cấp tỉnh | Đã nghiệm thu |
| Đề tài “Phát triển bền vững đô thị tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045” | 2023-nay | Đề tài cấp tỉnh | Đang triển khai |
| Đề tài “Xây dựng đô thị Vĩnh Phúc theo định hướng văn minh, hiện đại đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050” | 2022-nay | Đề tài cấp tỉnh | Đang triển khai |
| Đề tài “Bình đẳng Giới tại các công ty cấp nước trong bối cảnh cổ phần hóa tại Việt Nam”, trong khuôn khổ Dự án “Phát triển ngành nước và vệ sinh tại Việt Nam thông qua các quan hệ hợp tác mới”. | 2019 | Thuộc chương trình “Phát triển ngành nước và vệ sinh tại Việt Nam thông qua các quan hệ hợp tác mới”. | Đã nghiệm thu |
| Đề tài “Đánh giá công tác xây dựng chính quyền, cải các hành chính nhiệm kỳ Đại hội XVI (2015-2020) và định hướng, giải pháp xây dựng “chính quyền điện tử”, “thành phố thông minh”; xây dựng chính quyền đô thị tinh gọn, quản trị hiện đại đến năm 2025, tầm nhìn 2030” | 5/10/2018 đến tháng 9/2019 | Đề tài nghiên cứu khoa học trọng điểm thành phố Hà Nội | Đã nghiệm thu |
| LC4-10 bổ sung: Dịch vụ tư vấn rà soát và lập chiến lược quy hoạch đô thị thành phố Lào Cai. | Bắt đầu từ tháng 9/2017-12/2017 | Thuộc chương trình tín dụng IDA số 5031-VN dự án phát triển các đô thị loại vừa của WB | Đã nghiệm thu |
| LC4-10: Dịch vụ tư vấn rà soát và lập chiến lược quy hoạch đô thị thành phố Lào Cai. | Bắt đầu từ tháng 2/2017-2018 | Thuộc chương trình tín dụng IDA số 5031-VN dự án phát triển các đô thị loại vừa của WB | Đã nghiệm thu |
| LC4-11a mở rộng “Tư vấn hỗ trợ kỹ thuật và tăng cường năng lực cho công tác quản lý tài sản hạ tầng kỹ thuật”, tiểu dự án Lào Cai. | Bắt đầu từ tháng 10/2017-2018 | Thuộc chương trình tín dụng IDA số 5031-VN dự án phát triển các đô thị loại vừa của WB | Đã nghiệm thu |
| Khảo sát Moc-02 “Xây dựng cơ sở dữ liệu đô thị quốc gia” | Bắt đầu từ tháng 4/2017-2019 | Chương trình nâng cấp đô thị quốc gia gói thầu: Moc-02 | Đã nghiệm thu |
| VH4.10A “Tư vấn hỗ trợ kỹ thuật và tăng cường năng lực cho công tác quản lý tài sản hạ tầng kỹ thuật”, tiểu dự án Vinh. | Bắt đầu từ tháng 6/2016-2018 | Thuộc chương trình tín dụng IDA số 5031-VN dự án phát triển các đô thị loại vừa của WB | Đã nghiệm thu |
| LC4-11a “Tư vấn hỗ trợ kỹ thuật và tăng cường năng lực cho công tác quản lý tài sản hạ tầng kỹ thuật”, tiểu dự án Lào Cai. | Bắt đầu từ tháng 1/2016-2017 | Thuộc chương trình tín dụng IDA số 5031-VN dự án phát triển các đô thị loại vừa của WB | Đã nghiệm thu |
| Phát triển giao thông đô thị Hà Nội, hỗ trợ đối với sở Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố Hà Nội (HĐPA) cho Quy hoạch đô thị (mã số CS 05 (03/HP2-TV)). | Từ năm 2015 – 2016 | Thuộc chương trình phát triển giao thông đô thị Hà Nội | Đã nghiệm thu |
- Các dự án trong nước:
| STT | Thời gian | Tên dự án | Chủ đầu tư/Cơ quan tổ chức lập QH | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|---|
|
|
2025 | Quy hoạch chung đô thị Trung Môn, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2035 | Sở xây dựng tỉnh Tuyên Quang | Chủ nhiệm |
|
|
2025 | Quy hoạch chung đô thị Trung Môn, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2035 | Sở xây dựng tỉnh Tuyên Quang | Chủ nhiệm |
|
|
2025 | Tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Phần hạ tầng kỹ thuật) thuộc Dự án Khu đô thị đại học quốc tế xã Xuân Thới Sơn, thành phố Hồ Chí Minh | Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Thiết kế IBSTAC | Chủ trì |
|
|
2025 | Lập Hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới, thương mại dịch vụ – Tiểu khu 65.1 tại Phường Phù Khê, phường Tam Sơn, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh. | Công ty cổ phần đầu tư bất động sản TASECO | Chủ nhiệm |
|
|
2024-2025 | Lập Nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới tại phường Hương Mạc, phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Công ty cổ phần đầu tư bất động sản TASECO | Chủ nhiệm |
|
|
2024 | Lập nhiệm vụ Quy hoạch phân khu đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu vực phường Thống Nhất, Dân Chủ, Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình (PK3) | Phòng QLĐT Hoà Bình | Chủ nhiệm |
|
|
2023 | Tư vấn lập nhiệm vụ đồ án QHPK xây dựng khu du lịch sinh thái-văn hóa-tâm linh Suối Mỡ, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang (tỷ lệ 1/2000) | Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Lục Nam | Chủ nhiệm |
|
|
2022 | Tư vấn lập Đề cương và dự toán kinh phí rà soát, đánh giá phân loại đô thị đối với thị xã Phú Thọ theo tiêu chí đô thị loại III; đánh giá trình độ phát triển cơ sở hạ tầng của khu vực dự kiến thành lập phường Thanh Minh, phường Văn Lung thuộc thị xã Phú Thọ. | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ | Chủ trì |
|
|
2022 | Điều chỉnh QHCT khu di tích chùa Bất Nhã, Lục Nam, Bắc Giang | Chùa Ba Vàng | Chủ nhiệm |
|
|
2022 | Lập BCNCKT hạ tầng kỹ thuật dự án Khu du lịch sinh thái Ngòi Hoa, tại xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Xây dựng Thương mại Hoàng Sơn | Chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021 -2022 | Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị phía Nam trung tâm hành chính thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam | UBND thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
2021 | Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ân Thi đến năm 2030 tầm nhìn 2050 | UBND huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | Chủ trì |
|
|
2021 | Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng vùng huyện Kim Động đến năm 2035 | UBND huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | Chủ trì |
|
|
2021- 2023 | Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã Đông Triều đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | UBND thị xã Đông Triều | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021 -2023 | Thẩm tra thiết kế cơ sơ, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán khu dân cư theo quy hoạch (diện tích 12.97ha) tại Xã Phú Hội, Huyện Nhơn Trạch | Công ty cổ phần thương mại Ngôi Nhà Mới | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021 -2022 | Lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu Đô thị mới thuộc địa bàn Phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. | Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển hạ tầng Long – Lands | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021 -2023 | Tư vấn Điều chỉnh quy hoạch chung xã Cát Nê, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. | UBND xã Cát Nê | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021-2023 | Tư vấn khảo sát địa hình, lập nhiệm vụ, thiết kế quy hoạch và cắm mốc đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Trung tâm xã Cát Nê, huyện Đại Từ. | UBND huyện Đại Từ | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021 -2024 | Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị sinh thái Sông Dinh 2 | Công ty cổ phần đầu tư Bất động sản STC Golden land. | Chủ trì, chủ nhiệm |
|
|
2020 -2021 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2035 | Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn | Chủ trì |
|
|
2021 | Lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu du lịch sinh thái Hòa Bình Golf Resort | Công ty TNHH Phát Triển Thương Mại BĐS Newstarland | Chủ trì, Chủ nhiệm |
|
|
Từ năm 2021-2023 | Khảo sát, lập quy hoạch, Khu đô thị du lịch sinh thái Sao Đỏ Hòa Bình | Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Sao Đỏ | Chủ trì |
|
|
Năm 2021 | Lập hồ sơ xin chủ trương Dự án VienNam Luxury City, xóm Ao Trạch và xóm Đồng Giang, xã Mông Hóa, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Công ty Cổ phần phát triển sinh thái Viên Nam | Chủ trì, Chủ nhiệm |
|
|
Năm 2021 | Lập hồ sơ xin chủ trương Dự án Golden Forest City, xóm Đồng Giang, xã Mông Hóa, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Công ty Cổ Phần Phát Triển Sinh Thái Đại Minh | Chủ trì, Chủ nhiệm |
|
|
Năm 2020- 2021 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tiểu khu đô thị mới số 23 – p. Bình Minh – TP. Lào Cai | UBND tỉnh Lào Cai | Chủ trì |
|
|
2020-2021 | Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình đến năm 2045 | UBND thành phố Hòa Bình | Chủ trì |
|
|
2020-2022 | Quy hoạch chi tiết khu đô thị Liên hợp thể thao tỉnh Bắc Ninh | Tập đoàn T&T | Chủ trì, điều phối |
|
|
2020 -2022 | Khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công một số tuyến đường chính thuộc dự án khu du lịch sinh thái Ngòi Hoa, tại xã Ngòi Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Xây dựng Thương mại Hoàng Sơn | Chủ nhiệm, chủ trì |
|
|
2020-2021 | Khảo sát địa hình, lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu du lịch sinh thái Tinh Hoa Việt | Công ty Cổ phần Hòa Bình Mai Hạnh | Chủ nhiệm, chủ trì |
|
|
2020-2021 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu du lịch sinh thái Ngòi Hoa tại xã Ngòi Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình | Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Xây dựng Thương mại Hoàng Sơn | Chủ nhiệm, chủ trì |
|
|
2020 | Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị du lịch Cái Giá tại thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, Hải Phòng | Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển du lịch VINACONEX | Chủ trì |
|
|
2020 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà máy xi măng Xuân Sơn | Công ty cổ phần tập đoàn Xuân Khiêm | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2020 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Newhouse city | Công ty TNHH Hoàng Tuấn | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2020 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Thanh Liêm, Hà Nam | Liên danh Công ty CP thương mại Ngôi nhà mới và Công ty CP đầu tư phát triển hạ tầng Long – Lands | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2020 | Thiết kế bản vẽ thi công hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Mường Khến, huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình | Công ty TNHH Khu đô thị Mường Khến | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2020 | Lập báo cáo nghiên cứu khả thi hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Mường Khến, huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình | Công ty TNHH Khu đô thị Mường Khến | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2020 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ tỷ lệ 1/2000 | Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ | Chủ trì |
|
|
2020 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ tê 1/500 Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã Thụy Bình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Công ty Cổ phần đầu tư THAIBINHLAND | Chủ trì |
|
|
2020 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án đầu tư xây dựng khu dân cư thị trấn Bo xã Kim Bình, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Công ty CP TM – Quảng cáo – Xây dựng – Địa ốc Việt Hân | Chủ trì |
|
|
2018-nay | Thiết kế bản vẽ thi công Khu đô thị Ecopark Hải Dương (109ha) | Công ty Ecopark Hải Dương | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2017- 2019 | Thiết kế bản vẽ thi công hạ tầng kỹ thuật khu vực 85,7ha – giai đoạn II KĐT Thương mại và Du lịch Văn Giang Ecopark – huyện Văn Giang – tỉnh Hưng Yên | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ecopark | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2017- 2019 | Lập dự án đầu tư, Thiết kế cơ sở, Thiết kế bản vẽ thi công hạ tầng kỹ thuật khu vực 1C (5ha) – giai đoạn II KĐT Thương mại và Du lịch Văn Giang Ecopark – huyện Văn Giang – tỉnh Hưng Yên | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ecopark | Chủ trì |
|
|
2019 | Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung Thành Phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 | UBND TP. Biên Hòa | Chủ trì |
|
|
2019 | Lập điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Khu đô thị Ecopark Hải Dương (109ha) | Công ty Ecopark Hải Dương | Chủ nhiệm, Chủ trì |
|
|
2019 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị đa năng Kỳ Sơn II. | Công ty cổ phần Đồng Lực | Chủ trì |
|
|
2019 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị đa năng Kỳ Sơn I | Công Ty CP thương mại Ngôi Nhà Mới | Chủ trì |
|
|
2019 | Quy hoạch chi tiết 1/500: Vị trí đất hoàn trả cho Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường DN2, PK2, một phần tuyến đường PK-5, PK-1A, PK-1B thuộc Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm. | Liên danh Công ty Cổ phần thương mại Ngôi Nhà Mới và Công ty Cổ phần đầu tư Phát triển hạ tầng Long – Lands | Chủ trì |
|
|
2018 | Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị thương mại và Du lịch Văn Giang (Ecopark) | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ecopark | Chủ trì |
|
|
2018 | Quy hoạch chi tiết khu chức năng đặc thù trung tâm xã Nguyên Khê, Đông Anh, Hà Nội. | UBND huyện Đông Anh | Chủ trì |
|
|
2017 | Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật KĐT Thanh Hà B – Cienco5 (195,5ha) – huyện Thanh Oai, quận Hà Đông – TP Hà Nội. | Tập đoàn Mường Thanh | Chủ trì |
|
|
2017 | Quy hoạch phân khu khu dân cư phường Phú Đông, Phú Thạnh thành phố Tuy Hòa. | UBND thành phố Tuy Hòa | Chủ trì |
|
|
2017 | Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư đô thị mới phường Hải Yên, thành phố Móng Cái, Quảng Ninh | Công ty cổ phần Sản xuất Bao bì và Hàng xuất khẩu | Chủ trì |
|
|
2017 | Lập quy hoạch tổng mặt bằng, lập dự án bến xe khách loại I phía Nam thành phố Ninh Bình. | Sở giao thông tỉnh Ninh Bình | Chủ trì |
|
|
2017 | Thiết kế bản vẽ thi công hạ tầng kỹ thuật khu vực 54ha – giai đoạn II KĐT Thương mại và Du lịch Văn Giang Ecopark – huyện Văn Giang – tỉnh Hưng Yên | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ecopark | Chủ trì |
|
|
2017 | Quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ du lịch và đô thị sinh thái tại khu 4B phường Cửa Ông | Công ty Cổ phần du lịch Thiên Đường Hải Đảo | Chủ trì |
|
|
2017 | Lập quy hoạch khu du lịch Lavender resort, SaPa | Công ty du lịch Sapa Lavender | Chủ trì |
|
|
2016 | Lập điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 KĐT Thanh Hà (A,B) – Cienco5 – huyện Thanh Oai, quận Hà Đông – TP Hà Nội. | Tập đoàn Mường Thanh | Chủ trì |
|
|
2016 | Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và lập Thiết kế đô thị KĐT Bách Việt Lake Garden – TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang. | Công ty Cổ phần Địa ốc Bách Việt | Chủ trì |
|
|
2016 | Quy hoạch khu du lịch sinh thái Phúc Châm, Mộc Châu, Sơn La | Công ty TNHH Phúc Châm | Chủ trì |
|
|
2016 | Thiết kế bản vẽ thi công: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì | Ban quản lý dự án huyện Thanh Trì | Chủ trì |
|
|
2016 | Quy hoạch khu đất hợp tác xã Hợp Nhất | Hợp tác xã Hợp Nhất, Mộc Châu | Chủ trì |
|
|
2016 | Thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm du lịch, thương mại và dịch vụ Đại Phú Sơn | Công ty cổ phần kinh doanh tổng hợp DPS | Chủ trì |
|
|
2016 | Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực 178ha – giai đoạn II KĐT Thương mại và Du lịch Văn Giang – Ecopark | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ecopark | Chủ trì |
|
|
2016 | Quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000 thị trấn Chi Nê – huyện Lạc Thủy – tỉnh Hòa Bình (618ha) | Chủ trì | |
|
|
2016 | Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Hồ sinh thái khu dân cư Bản Mòn | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Châu | Chủ trì |
|
|
2016 | Thẩm tra dự án hạ tầng kỹ thuật: dự án mở rộng phía Đông Nam khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo | Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | Cán bộ thẩm tra |
|
|
2016 | Thiết kế thi công dự án xây dựng khu tái định cư phục vụ di dân GPMB dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường QL5 vào khu công nghiệp Hapro. | Trung tâm phát triển quỹ đất Huyện Gia Lâm | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2015 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 KĐT – Nghỉ dưỡng Green park – huyện Kỳ Sơn – tỉnh Hòa Bình (96ha) | Thiết kế | |
|
|
2015 | Lập dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất ký hiệu ĐG3 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Nam Từ Liêm | Thiết kế |
|
|
2015 | Lập dự án xây dựng khu tái định cư phục vụ di dân GPMB dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường QL5 vào khu công nghiệp Hapro. | Trung tâm phát triển quỹ đất Huyện Gia Lâm | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2015 | Lập dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì | Ban quản lý dự án huyện Thanh Trì | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2015 | Lập dự án: Trung tâm Du lịch, thương mại và dịch vụ Đại Phú Sơn | Công ty cổ phần kinh doanh tổng hợp DPS | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2015 | Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Hỗ trợ hạ tầng vùng sản xuất tập trung Thôn Hiệu Chân, Xã Tân Hưng | Văn phòng xây dựng nông thôn mới huyện Sóc Sơn | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2015 | Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Xây dựng một số tuyến đường giao thông kết nối hạ tầng sản xuất tập trung xã Tân Hưng | Văn phòng xây dựng nông thôn mới huyện Sóc Sơn | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2015 | Thiết kế bản vẽ thi công công trình: Trụ sở trung tâm bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học MTTQ Việt Nam | Ủy ban trung Ương Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2014 | Thiết kế bản vẽ thi công hạ tầng kỹ thuật: Khu bảo tồn làng nhà sàn du lịch sinh thái | Công ty TNHH Thái Hải | Thiết kế, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2014 | Thiết kế bản vẽ thi công 2 khu nhà xưởng thuộc tiểu khu công nghiệp Bó Bun Thị trấn Mộc châu | Công ty cổ phần sản xuất tre công nghiệp Mộc Châu | Vẽ, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2014 | Lập điều chỉnh quy hoạch khu dân cư km 73, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Tỷ lệ 1/500 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Châu | Vẽ, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2014 | Quy hoạc chung đô thị KonTum | UBND Tỉnh Kon Tum | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Thiết kế bản vẽ thi công: Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Trâu Quỳ phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn huyện Gia Lâm. | Trung tâm phát triển quỹ đất Huyện Gia Lâm | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Thiết kế thi công: Xây dựng tuyến đường và kênh mương lộ Nông thôn Giồng Giữa A – Vĩnh Trạch Đông ( Đoạn từ kênh Mầu đến giáp ranh xã Vĩnh Trạch) | UBND Thành phố Bạc Liêu | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Lập báo cáo KTKT: Hạ tầng kỹ thuật Tiểu Khu Bó Bun Thị trấn Mộc Châu – Huyện Mộc Châu – Tỉnh Sơn La | Công ty TNHH Tre công nghiệp Tiến Phát | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Quy hoạch 1/500 khu đô thị Xuất Hóa | Ban xây dựng thành phố Bắc Cạn | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Thiết kế kỹ thuật thi công điện nước trụ sở chữa cháy Thanh Xuân | Sở PCCC công anh Hà Nội | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Thiết kế cải tạo cấp thoát nước tòa án Nhân Dân TP. Hà Nội | Tòa án nhân dân TP. Hà Nội | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2013 | Thiết kế kỹ thuật thi công cơ điện trung tâm truyền hình Viettel tòa nhà T2 đuờng Lê Văn Lương, Hà Nội. | Tập đoàn viễn thông quân đội Viettel | Vẽ, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2012 | Lập dự án đầu tư: Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Trâu Quỳ phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn huyện Gia Lâm. | Trung tâm phát triển quỹ đất Huyện Gia Lâm | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Thiết kế thi công dự án: trung tâm huấn luyện kỹ năng và hoạt động dã ngoại thanh thiếu niên tỉnh Quảng Nam. | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Miền Trung | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Quy hoạch chi tiết 1/500: khu nhà ở gia đình A13 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân. | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Thiết kế thi công hạ tầng kỹ thuật dự án: khu nhà ở gia đình A13 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân. | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Thiết kế cơ sở cấp điện, chiếu sáng trung tâm hành chính công Thành phố Hạ Long | UBND Thành Phố Hạ Long | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Cải tạo, sửa chữa cấp điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc trụ sở Vietcombank Ninh Bình | Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu biệt thự tại phường Bãi Cháy TP. Hạ Long | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị xanh(GUD) | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Quy hoạch 1/500 khu đô thị Green City | Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Tài Tâm | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Thiết kế cơ điện khách sạn 4 sao Hòa Bình, 12 tầng | Công ty cổ phần xây dựng Phương Đông | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2012 | Thiết kế cơ sở cơ điện trụ sở Báo Hà Tĩnh | Báo Hà Tĩnh | Vẽ, Quản lỹ kỹ thuật |
|
|
2012 | Thiết kế thi công giao thông san nền: Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Hapro Hưng Hà | Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng thương mại Hà Nội | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2011 | Điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phương Lâm, phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình | Công ty cổ phần Sông Đà 11 | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2011 | Lập dự án: Làng sinh thái Việt Xanh | Công ty cổ phần bất động sản Việt Xanh | Vẽ, Quản lỹ kỹ thuật |
|
|
2011 | thiết kế thi công cấp điện tòa nhà văn phòng làm việc Sông Thu | Công ty TNHH một thành viên Sông Thu | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2011 | Thiết kế thi công cấp điện chiếu sáng trường mầm non Đức Hòa | Ban quản lý dự án huyện Sóc Sơn TP Hà Nội | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2011 | Thiết kế cơ sở cấp điện chiếu sáng khu đô thị Bắc Châu Giang | Công ty cổ phần SUDICO An Khánh | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2011 | Thiết kế thi công cấp điện chiếu sáng nhà ăn Học Viện Cảnh Sát | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2011 | Thiết kế cơ sở cơ điện cửa khẩu quốc tế Cầu Treo kiêm Quốc môn. | Ban quản lý Khu Kinh Tế của khẩu Cầu Treo | Vẽ, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2011 | Thiết kế thi công cơ điện cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | Ban quản lý Khu Kinh Tế của khẩu Cầu Treo | Vẽ, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2011 | Thiết kế thi công dự án đài truyền hình Viettel | Tập đoàn viễn thông quân đội Viettel | Vẽ, Quản lý kỹ thuật |
|
|
2010 | Thiết kế cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Tiến Xuân diện tích 1050ha. | Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp sông đà | Vẽ |
|
|
2010 | Thiết kế kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật nhà máy gạch không nung Khang Minh. | Công ty Cổ phần gạch Khang Minh | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2010 | Thiết kế kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Lào Cai. | Tỉnh đoàn Lào Cai | Vẽ, Thiết kế |
|
|
2010 | Thiết kế thi công cấp thoát nước trường mầm non tư thục vườn xanh Green Garden. | Trường mầm non tư thục vườn xanh Green Garden. | Vẽ, Thiết kế |
