- Họ và tên: Nghiêm Vân Khanh
- Học hàm, học vị: PGS. Tiến sĩ, Giảng viên cao cấp
- Khoa: Kỹ Thuật hạ tầng & Môi trường Đô thị
- Chức vụ:
- Chi ủy viên
- Phó Trưởng khoa Kỹ Thuật hạ tầng & Môi trường Đô thị
- Trưởng bộ môn Kỹ thuật Môi trường;
- Phó Trưởng bộ môn sau đại học Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Email: khanhnv@hau.edu.vn
Quá trình đào tạo:
- Tiến sỹ (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường): từ năm 2008 – đến năm 2012, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Thạc sĩ (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường): từ năm 2003 – đến 2006, Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội
- Đại học (chuyên ngành Cấp thoát nước): từ năm 1997 – 2002, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Đại học văn bằng 2 (chuyên ngành Ngôn ngữ Anh): từ 2021-2023, Đại học Thái Nguyên
Giảng dạy các học phần:
- Trình độ đại học
- Các học phần lý thuyết và đồ án đã từng dạy: Xử lý nước thải; Mạng lưới thoát nước; Cấp thoát nước công trình; đồ án tốt nghiệp ngành Cấp thoát nước; Quản lý tổng hợp nguồn nước
- Các học phần lý thuyết và đồ án chuyên ngành đang phụ trách: Quy hoạch và quản lý chất thải rắn; xử lý chất thải rắn; kỹ thuật nhiệt công trình; kỹ thuật thông gió; đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Sinh thái và quy hoạch môi trường (ngành quy hoạch vùng)
- Trình độ sau đại học
- Chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng: Công nghệ xử lý chất thải rắn đô thị và công nghiệp; Xử lý bùn cặn trạm xử lý nước cấp và nước thải; Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước; Kỹ thuật môi trường đô thị và công nghiệp; Công nghệ xử lý chất thải rắn và thu hồi năng lượng; Quy hoạch thực nghiệm và mô hình hóa trong kỹ thuật môi trường
- Chuyên ngành quản lý đô thị và công trình: quản lý môi trường bền vững; quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Quy hoạch vùng đô thị: sinh thái và quy hoạch môi trường
Lĩnh vực nghiên cứu
- Lập quy hoạch và thiết kế hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt và nước mưa trong đô thị và các khu công nghiệp, nhà máy xí nghiệp.
- Lựa chọn, thiết kế công nghệ, thiết bị, trạm, nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, các công trình xử lý bùn thải, cũng như các công trình bảo vệ môi trường nước.
- Hướng dẫn lập chương trình quan trắc môi trường, quản lý vận hành và điều khiển các công trình xử lý chất thải trong đô thị và khu công nghiệp.
- Lập quy hoạch và thiết kế hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị, chất thải nguy hại trong lĩnh vực công nghiệp, y tế.
- Thiết kế công nghệ xử lý nâng cao, xử lý triệt để nước thải sinh hoạt và công nghiệp, các vấn đề về tái sử dụng nước thải, thu hồi chất quí hiếm;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị.
- Xây dựng các kế hoạch và chương trình quản lý chất thải rắn, quản lý nước mưa và úng ngập đô thị nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, kiểm soát, phòng ngừa thiên tai và sự cố môi trường, tính toán giảm phát thải khí nhà kính, nghiên cứu về thị trường cacbon trong lĩnh vực quản lý chất thải.
- Xây dựng chương trình thu hồi sinh khối biogas, tận thu tối đa các nguồn năng lượng từ các chất thải đô thị theo hướng bền vững. Đánh giá hiệu quả sử dụng năng lượng trong các công trình, công nghệ xử lý chất thải. Đưa ra các giải pháp tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng trong các khu xử lý chất thải.
- Lập và triển khai kế hoạch cấp nước an toàn, chống thất thoát nước trong hệ thống cấp nước. Lập quy hoạch môi trường, quy hoạch tài nguyên nước; quản lý tổng hợp nguồn nước.
Công bố khoa học trên tạp chí và hội thảo, hội nghị trong nước và quốc tế
| TT | Tên công trình(bài báo, công trình…) | Là tác giả hoặclà đồng tác giả
công trình |
Nơi công bố(tên tạp chí đã đăng ) | Năm công bố |
| 1 | Tạp chí quốc tế | – | – | – |
| 1.1 | Determining demand for water, water supply and drainage balance tto wastewater reuse for urbans in Vietnam | Đồng tác giả | Hội thảo Quốc tế – XII International Scientific and Practical Forum – “Environmentally sustainable cities and settlements: problems and solutions”https://doi.org/10.1051/e3sconf/202340306005Indexed in Scopus (Q4 by CiteScore, no quartile by SJR) and Web of scienceE3S Web of Conferences 403, 06005 (2023) ESCP 25 July 2023 |
7/2023https://www.e3s-conferences.org/articles/e3sconf/abs/2023/40/contents/contents.html. |
| Building a database system of greenhouse gas emissions from concentrated domestic wastewater treatment plants in urbans of the Northern region to prepare for Vietnam’s carbon market. | Tác giả | E3S Web of Conf. Vol. 508, 03012, April 2024”, DOI:https://doi.org/10.1051/e3sconf/202450803012eISSN: 2267-1242; Scopus, Q4, IF 1.0 | 4/2024https://doi.org/10.1051/e3sconf/202450803012 | |
| 2 | Tạp chí quốc gia | |||
| 2.1 | Quy hoạch xây dựng bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh ở các đô thị phía Bắc nước ta thực trạng và giải pháp”, tr 101-tr106. | Đồng tác giả | Tuyển tập các báo cáo khoa học hội nghị môi trường toàn quốc 2005, Bộ Tài nguyên và Môi trường, | 2005 |
| 2.2 | Áp dụng “Phân tích dòng luân chuyển vật chất” để cải thiện quản lý tại nhà máy xử lý chất thải rắn hữu cơ Cầu Diễn, tr 79-85 | Đồng tác giả | Tạp chí khoa học công nghệ Xây dựngISSN 1859–2996 | Số 1/2007 |
| 2.3 | Nghiên cứu thu hồi các chất dinh dưỡng từ rác thải sinh hoạt phục vụ cho cây trồng, tr 82-83 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựngISSN 0866-0762 | số 2/2010 |
| 2.4 | Nghiên cứu chế độ đảo trộn trong ủ sinh học chất thải hữu cơ cấp khí tự nhiên trên mô hình thực nghiệm, tr 70-73 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựngISSN 0866-0762 | số 12/2011 |
| 2.5 | Xây dựng mô hình quản lý môi trường cho các khu công nghiệp theo hướng sinh thái và bền vững, tr 51-54 | Tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 4/2011 |
| 2.6 | Nghiên cứu đề xuất tiêu chí lựa chọn công nghệ ủ sinh học phù hợp để xử lý chất thải rắn sinh hoạt cho các đô thị loại 2 trong điều kiện Việt nam, tr 49-52 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựngISSN 0866-0762 | số 02/2012 |
| 2.7 | Công nghệ ủ sinh học chất thải hữu cơ cấp khí tự nhiên – Thực trạng và cơ hội nhân rộng trong thực tiễn ở Việt nam, tr 30-34 | Tác giả | Tạp chí Người Xây dựngISSN 0866-8531 | Số 4&5/2012 |
| 2.8 | Nghiên cứu động học quá trình xử lý chất thải rắn hữu cơ bằng công nghệ ủ sinh học cấp khí tự nhiên trong điều kiện thực nghiệm ở Việt Nam, Tr 60-62 | Tác giả | Tạp chí Xây dựng và đô thịISSN 1859-3119 | Số 26/2012 |
| 2.9 | Phân tích loại hình công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở Việt Nam ít chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng, tr 161-173 | Tác giả | Hội nghị khoa học Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội, 45 năm phát triển và hội nhập, Kỷ yếu tiểu ban KTHT và MT Đô thịNXB Xây dựng, ISBN: 978-604-82-1402-9 | 11/2014 |
| 2.10 | Sử dụng năng lượng thủy lực tái tạo tại các trạm xử lý nước thải tập trung để xây dựng công trình phát điện, tr 79-82 | Tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 18/2015 |
| 2.11 | Xây dựng bài tập thực hành, thí nghiệm trên mô hình cột lọc trao đổi ion phục vụ đào tạo chuyên ngành cấp thoát nước và kỹ thuật môi trường, tr 75-78 | Tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 25/4.2017 |
| 2.12 | Giải pháp quản lý chất lượng nước đảm bảo cấp nước an toàn cho tỉnh Vĩnh Phúc theo hướng phát triển bền vững, tr 26, 29-32 | Tác giả | Tạp chí cấp thoát nướcISSN 1859-3623 | Số 5(115)/2017 |
| 2.13 | Nghiên cứu thử nghiệm khả năng sử dụng năng lượng tái tạo từ quá trình ủ phân compost quy mô nhỏ phục vụ cấp nước nóng sinh hoạt, tr 40-44 | Tác giả | Tạp chí Xây dựngISSN 0866-0762 | Số 4/2017 |
| 2.14 | Tiêu chí đánh giá trình độ công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường nước phù hợp với điều kiện Việt Nam, tr 52-55 | Tác giả | Tạp chí Xây dựng và đô thịISSN 1859-3119 | Số 53/2017 |
| 2.15 | Thực trạng nguồn nhân lực đảm bảo cấp nước an toàn cho các đô thị ở Việt Nam, Tr 40-41 | Tác giả | Tạp chí Cấp thoát nướcISSN 1859-3623 | Số 3(113)/2017 |
| 2.16 | Nghiên cứu khả năng cắt giảm khí nhà kính từ các công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Huế, tr 36-40 | Tác giả | Tạp chí Người xây dựng, Tổng Hội Xây dựng Việt Nam, ISSN 0866-8531 | Số 5&6/2017 |
| 2.17 | Giải pháp quy hoạch quản lý chất thải xây dựng nhằm mục đích thu hồi tái sử dụng cho khu tái định cư Phú Diễn – Hà Nội, tr 51-55 | Tác giả | Tạp chí Quy hoạch đô thịISSN 1859-3658 | Số 28/2017 |
| 2.18 | Đề xuất giải pháp xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực đảm bảo cấp nước an toàn cho các đô thị Việt Nam, tr47-51 | Tác giả | Tạp chí Xây dựng và đô thịISSN 1859-3119 | Số 54/2017 |
| 2.19 | Nghiên cứu động học quá trình xử lý bùn theo công nghệ sấy bùn bằng năng lượng mặt trời trong nhà kính | Tác giả | Tạp chí Xây dựngISSN 0866-0762 | Số 5/2017 |
| 2.20 | Giải pháp bảo vệ môi trường địa hình chống sạt lở, xói mòn và tích tụ đất đá trong quy hoạch xây dựng đô thị tại các tỉnh miền núi phía Bắc, tr56-61 | Tác giả | Tạp chí Quy hoạch Xây dựngISSN 1859-3054 | Số 88/2017 |
| 2.21 | Nhận dạng, đánh giá mức độ tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đối với hệ thống các bãi chôn lấp và công trình xử lý chất thải rắn tại các tỉnh Duyên Hải Miền Trung | Tác giả | Tạp chí Người xây dựng, Tổng Hội Xây dựng Việt Nam, ISSN 0866-8531 | Tháng 7&8/2017 |
| 2.22 | Xây dựng hệ thống thí nghiệm “lấy mẫu và phân tích thành phần tính chất vật lý của chất thải rắn đô thị”, tr80-86 | Tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 26/2017 |
| 2.23 | Nghiên cứu thực trạng, tính toán dự báo khối lượng phát sinh và đề xuất giải pháp quản lý chất thải xây dựng tại tỉnh Quảng Ninh theo hướng bền vững, tr160-163 | Tác giả | Tạp chí Xây dựngISSN 0866-0762 | Số 8/2017 |
| 2.24 | Nghiên cứu đề xuất phương án phân loại tại nguồn và cải thiện hoạt động thu hồi tái chế chất thải rắn sinh hoạt đến năm 2030 (khảo sát tại tỉnh Quảng Ninh), tr83-86 | Tác giả | Tạp chí Xây dựng và đô thịISSN 1859-3119 | Số 55/2017 |
| 2.25 | Nhận dạng, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến quy hoạch hệ thống thoát nước bẩn tại các đô thị ven biển tỉnh Quảng Ninh, tr23-28 | Đồng tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 31/2018 |
| 2.26 | Thực trạng và dự báo phát thải khí nhà kính trong công tác xử lý chất thải chất thải rắn đô thị hướng đến xây dựng thị trường Cacbon tại Việt Nam, tr41-44 | Tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 35/2019 |
| 2.27 | Kết quả nghiên cứu thực nghiệm và xây dựng phương pháp tính toán công nghệ lọc ODM-2F trong xử lý nâng cao nước thải để tái sử dụng cho mục đích cấp nước không ăn uống trong đô thị, tr96-101 | Đồng tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 35/2019 |
| 2.28 | Nghiên cứu xây dựng bản đồ ngập lụt ứng dụng trong công tác quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị phòng ngừa, ứng phó với biến đổi khí hậu tại các đô thị ven biển tỉnh Quảng Ninh | Đồng tác giả | Hội thảo quốc tế về kiến trúc và xây dựng 2019 “Đào tạo, Hội nhập và phát triển bền vững” – Volume 2NXB Khoa học và kỹ thuật 2019, ISBN: 978-604-67-1457-6 | 9/2019 |
| 2.29 | Situation and Orientation issues in climate change adaptation urban planning research in coastal cities of Quang Ninh province | Đồng tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựng, tr58-61ISSN 1859-350X | Số 42/2021 |
| 2.30 | Nghiên cứu đưa nội dung “cấp nước an toàn” vào chương trình đào tạo kỹ sư cấp thoát nước tại trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội, tr67-70 | Tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 43/2021 |
| 2.31 | Nghiên cứu đánh giá ô nhiễm môi trường đất và công tác quản lý chất thải rắn tại khu vực mỏ than Núi Béo, tỉnh Quảng Ninh, tr118-121 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng, ISSN 2734-9888 | Số tháng 01/2022 |
| 2.32 | Giải pháp quản lý môi trường theo các giai đoạn đầu tư dự án thuộc ngành than của tỉnh Quảng Ninh, tr82-86 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng và Đô thị, ISSN 1859-3119 | Số 80+81 năm 2022 |
| 2.33 | Giải pháp điều chỉnh hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình ngành than tại tỉnh Quảng Ninh, tr88-93 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng, ISSN 2734-9888 | Số tháng 10/2022 |
| 2.34 | Bộ tiêu chí xếp loại dự án đầu tư xây dựng công trình thăm dò, khai thác, chế biến than tại Quảng Ninh theo hướng phân khu quy hoạch, tr100-103 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng, ISSN 2734-9888 | Số tháng 11/2022 |
| 2.35 | Technical process of operation of bubbling and circulating fluidized bed technology incinerator to domestic solid waste treatment for energy, tr.63-67 | Tác giả | Science Journal of Architecture and Construction | Number 51/2023 |
| 2.36 | Giải pháp quản lý kỹ thuật hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại khu công nghiệp Quế Võ 3, tỉnh Bắc Ninh, tr67-70 | Đồng tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 53/2024 |
| 2.37 | Giải pháp ứng phó sự cố cho các lò đốt tầng sôi để xử lý đốt chất thải rắn sinh hoạt chuyển hóa thành năng lượng | Tác giả | Kỷ yếu hội thảo “Khoa học và công nghệ Xây dựng – Định hướng ứng dụng” ASTC 2023, NXB Hà Nội, ISBN: 978-604-478-966-8 | Tháng 12/2023 |
| 2.38 | Định hướng quản lý nước thải ngành công nghiệp dệt nhuộm Việt Nam đến năm 2025, tr108-112 | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng, ISSN 2734-9888 | số tháng 5/2024 |
| 2.39 | Thiết kế, chế tạo thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt phân loại tại nguồn từ vật liệu tái chế cho khu vực thu nhập thấp Văn Quán – Hà Đông – Hà Nội, tr73-78 | Đồng tác giả | Tạp chí khoa học Kiến Trúc và Xây dựngISSN 1859-350X | Số 54/2024 |
| 2.40 | Tái sử dụng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt tại Hải Dương – Giải pháp định hướng chuyển đổi trong quy hoạch sử dụng đất | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng số tháng 10/2024, ISSN 2734-9888, p155-159 | Số tháng 10/2024 |
| 2.41 | Giải pháp tái sử dụng tro từ lò đốt chất thải rắn sinh hoạt để sản xuất gạch không nung phục vụ trong quân đội ở Việt Nam | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng số tháng 10/2024, ISSN 2734-9888, p145-149 | Số tháng 10/2024 |
| 2.42 | Quản lý chất thải ngành chế biến thực phẩm tại các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh hướng đến chuyển đổi xanh | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng số tháng 11/2024, ISSN 2734-9888, p149-155 | Số tháng 11/2024 |
| 2.43 | Giải pháp kỹ thuật tái sinh thảm thực vật để phục hồi môi trường, tái sử dụng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đã đóng cửa | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng số tháng 01/2025, ISSN 2734-9888, p158-161 | Số tháng 01/2025 |
| 2.44 | Thực trạng và giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị hướng tới phát triển xanh | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng số tháng 4/2025, ISSN 2734-9888, p268-273 | Số tháng 4/2025 |
| 2.45 | Giải pháp xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ thiêu đốt thu hồi năng lượng tại Việt Nam: cơ hội, tiềm năng và thách thức | Đồng tác giả | Tạp chí Xây dựng số tháng 8/2025, ISSN 2734-9888, p208-213 | Số tháng 8/2025 |
| 3 | Hội nghị quốc tế | |||
| 3.1 | Topic: “Solid Waste Management in Ha long Bay – Vietnam” | Đồng tác giả(Tham luận) | Hội thảo quốc tế 10th Expert Meeting on Solid Waste Management in Asia and Pacific Islands, Tottori, Japan | 20-22 February 2012 |
| 3.2 | Research on Waste Biomass Utilization in small cities/towns of Vietnam. | Tác giả(Tham luận) | 1st Workshop on Current Status and Future Perspective onWaste Biomass Utilization in Vietnam” | 24th August, 2012 |
| 3.3 | Nghiên cứu động học quá trình xử lý bùn theo công nghệ sấy bùn bằng năng lượng mặt trời trong nhà kính | Tác giả(Tham luận) | Proceedings – Focus on Viet Nam: Faecal Sludge Management in Viet Nam – Opportunity for Improvement3rd International Faecal Sludge Management Conference 2015 | January, 2015 |
| 3.4 | Identify and assess the impact of climate change and sea level rise to the system of landfills and solid waste treatment facilities in the central coast region of Viet Nam | Tác giả | The conference 6th International Conference on Solid Waste Management (6th IconSWM) 2016, IndiaPaper Code : 20160532 (F_0532)
Waste Management and Resource Efficiency, Proceeding of 6th Icon SWM 2016, Springer Nature Singapore Pte Ltd. 2019, Library of Congress Control Number: 2018944330, ISBN 978-981-10-7289-5, ISBN 978-981-10-7290-1 (eBook) https://doi.org/10.1007/978-981-10-7290-1 https://link.springer.com/chapter/10.1007/978-981-10-7290-1_17 https://link.springer.com/book/10.1007/978-981-10-7290-1?page=2#toc |
23-26th Novermber, 2016 |
| 3.5 | Ô nhiễm môi trường thứ cấp tại làng nghề tái chế giấy Phong Khê | Đồng tác giả (Tham luận) | Hội thảo quốc tế “Vấn đề rác thải, các tác nhân, không gian hoạt động phi chính thức tại các siêu đô thị mới nổi”Seminar organised by the Young Team Associated to the IRD RECYCURBS-VIET, Hanoi Architectural University, the IRD (Institute of Research for Sustainable Development) and the Paris Region Expertise Agency | 24th to 27th September, 2018 |
| 3.6 | Hiện trạng và dự báo phát thải khí nhà kính từ hoạt động quản lý chất thải rắn đô thị của Việt Nam | Tác giả(Tham luận) | Hội thảo quốc tế “ Triển khai hợp phần nghiên cứu thí điểm chuẩn bị sẵn sàng cho xây dựng thị trường cacbon trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn ở Việt Nam” phối hợp giữa World Bank, Bộ Tài nguyên Môi trường và Bộ Xây dựng – VNPMR | Tháng 4/2019. |
| 3.7 | Research on building flood map which applicates in the urban infrastructure engineering planning to prevent, respond with the climate change in the coastal urbans of Quang Ninh province | Đồng tác giả | International Conference on Architecture and Civil Engineering 2019 (ICACE 2019) – “Education – Integration and Sustainable Development”Session 3: Urban Infrastructure and Environmental Engineering Systems-Sustainable Development Tendency for Future Cities |
15th September, 2019 |
| 3.8 | Nghiên cứu công nghệ thu hồi khí sinh học từ các bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt tại Hà Nội hướng đến tạo lập thị trường tín chỉ các bon | Đồng tác giả (tham luận) | Hội thảo quốc tế “Công nghệ xử lý, tái chế chất thải rắn sinh hoạt hiệu quả phù hợp với điều kiện Việt Nam ” – Hiệp hội Môi trường Đô thị và Khu Công nghiệp Việt Nam | 23th, November, 2025 |
Sách giáo trình hoặc sách tham khảo:
| TT | TÊN SÁCH | Loại sách | Nhà xuất bản, năm xuất bản, ISBN (nếu có) | Chủ biên hay đồng tác giả | Số tác giả |
| 1 | Phương pháp phân tích chất thải rắn thông thường | Tham khảo | NXB Xây dựng, 2017, ISBN: 978-604-82-2241-3 | Đồng tác giả | 4 |
| 2 | Hướng dẫn lập Quy hoạch thoát nước đô thị thích ứng với Biến đổi khí hậu | Chuyên khảo | NXB Xây dựng, 2020, ISBN: 978-604-82-3923-7 | Đồng tác giả | 3 |
| 3 | Hướng dẫn đồ án Quản lý chất thải rắn | Hướng dẫn | NXB Xây dựng, 2022, ISBN: 978-604-82-6339-3 | Chủ biên | 1 |
| 4 | Hướng dẫn thực tập quan trắc và đánh giá tác động môi trường | Hướng dẫn | NXB Xây dựng, 2024, ISBN: 978-604-82-8035-2 | Chủ biên | 2 |
| 5 | Mạng lưới thoát nước | Giáo trình | Trường ĐH Kiến Trúc HN, 2017 | Đồng tác giả | 6 |
| 6 | Xử lý nước thải | Giáo trình | Trường ĐH Kiến Trúc HN, 2017 | Đồng tác giả | 6 |
| 7 | Quản lý kỹ thuật môi trường | Giáo trình | Trường ĐH Kiến Trúc HN, 2025 | Đồng tác giả | 2 |
Đề tài NCKH các cấp:
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | Thời gian(bắt đầu – kết thúc) | Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) |
| Công nghệ sản xuất phân vi sinh (compost) từ chất thải hữu cơ. Trường hợp nghiên cứu: Nhà máy chế biến phế thải Cầu Diễn, thành phố Hà Nội | 4/2011-12/2011 | Hiệp hội các đô thị Việt Nam chủ trì hợp tác với Ủy Ban Kinh tế xã hội của Liên Hợp Quốc khu vực Châu Á Thái Bình Dương – UNESCAP | Đã nghiệm thu |
| Biên soạn sổ tay Cấp nước an toàn | 6/2016-6/2017 | RD 65 – 16Cấp Bộ | Đã nghiệm thu(loại khá) |
| Nghiên cứu giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho các huyện đảo ở Việt Nam | 6/2018-12/2019 | RD 93-18Cấp Bộ | Đã nghiệm thu(loại khá) |
| Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật quản lý vận hành công nghệ lò đốt tầng sôi (BFB, CFB) để xử lý chất thải rắn sinh hoạt chuyển hóa thành năng lượng | 3/2022-8/2023 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu(loại xuất sắc) |
| Nghiên cứu đưa nội dung “Cấp nước an toàn” vào chương trình đào tạo kỹ sư cấp thoát nước. | 1/2018-12/2018 | Cấp trường | Đã nghiệm thu(loại xuất sắc) |
| Xây dựng hệ thống lấy mẫu, phân tích thành phần, tính chất vật lý của chất thải rắn phục vụ đào tạo và NCKH | 01/2016 -12/2016 | Cấp trường | Đã nghiệm thu(loại xuất sắc) |
| Triển khai xây dựng mô hình cột lọc trao đổi ion phục vụ đào tạo và NCKH ngành cấp thoát nước và xỹ thuật môi trường | 12/2014 – 12/2015 | Cấp trường | Đã nghiệm thu(loại xuất sắc) |
| Nghiên cứu sự biến đổi của các thành phần độc hại trong nước thải ngành công nghiệp thực phẩm theo thời gian và sự tác động của chúng đến môi trường | 01/2005-12/2005 | Cấp trường | Đã nghiệm thu(loại khá) |
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã tham gia | Thời gian(bắt đầu – kết thúc) | Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) |
| Điều tra, khảo sát xây dựng mô hình quản lý chất thải rắn đô thị và khu công nghiệp | 2007-2008 | BộMã số: MT 11-06 | Đã nghiệm thu |
| Quy hoạch tổng thể khu chôn lấp chất thải rắn và các công trình xử lý đi kèm đạt tiêu chuẩn môi trường Việt Nam | 2007-2009 | Nhà nước | Đã nghiệm thu |
| Điều tra hiện trạng, xây dựng quy hoạch quản lý chất thải rắn tại các đô thị thuộc lưu vực Sông Đáy | 2008-2010 | Bộ, mã số MT 13-07 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu nâng cao hiệu quả xử lý chất thải rắn hữu cơ bằng phương pháp ủ sinh học phù hợp với điều kiện Việt Nam | 2008-2010 | Bộ, mã số B2007-03-17 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu cơ sở khoa học lập quy hoạch quản lý chất thải rắn cho các đô thị loại 2 đến 2010 và định hướng đến 2020 | 2010-2012 | Bộ, mã số B2009-03-69 TĐ | Đã nghiệm thu |
| Xây dựng dự thảo TCVN Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung, yêu cầu kỹ thuật về thiết kế và vận hành | 2010 | Bộ, MT 05-09 | Đã hoàn thành |
| Xây dựng kế hoạch và các giải pháp giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đối với các bãi chôn lấp chất thải rắn khu vực đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu long, Duyên hải miền Trung | 2012-2014 | Bộ Xây dựng | Đã nghiệm thu(loại khá) |
| Nghiên cứu xây dựng dự thảo quy chế thu gom, vận chuyển, quản lý phân bùn bể tự hoại, bùn cặn hệ thống thoát nước và bùn thải công trình xử lý nước thải đô thị | 2013 – 2014 | MT 05 – 13Cấp Bộ | Đã nghiệm thu |
| Xây dựng quy chế thu gom, vận chuyển, tái chế và xử lý phế thải xây dựng | 2012 – 2013 | MT 05-12Cấp Bộ | Đã nghiệm thu |
| Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu, nước biển dâng và đề xuất các giải pháp quy hoạch hạ tầng kỹ thuật phòng ngừa, ứng phó cho các đô thị ven biển tỉnh Quảng Ninh | 2018 | Cấp tỉnh | Đã nghiệm thu(loại xuất sắc) |
Một số công trình, dự án sản xuất, các nghiên cứu chuyển giao công nghệ đã áp dụng trong thực tiễn
| Tên công trình | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Thời gian |
| Đồ án “Điều chỉnh quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050” | Tỉnh Quảng Ninh | Phê duyệt tháng 11/2016 |
| The project “Partnership for Market Readiness in Viet Nam” (VNPMR), funded by the Partnership for Market Readiness through the World Bank. The project management agency is the Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE) and the main coordinating agencies include the Ministry of Planning and Investment (MOPI), the Ministry of Finance (BOF), the Ministry of Industry and Trade (MOIT), and the Ministry of Construction (MOC). Develop the feasibility study for credited NAMA, propose carbon pricing instruments and roadmap for application of MBIs in solid waste management sector. | 2019-2021 | Bộ TMNT, Bộ XD, Bộ Công Thương và WB |
Bằng khen, giải thưởng:
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng |
| 1 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải khuyến khích cho đồ án tốt nghiệp) |
2012 |
| 2 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải khuyến khích cho đồ án tốt nghiệp) |
2013 |
| 3 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải khuyến khích cho đồ án tốt nghiệp) |
2014 |
| 4 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải Nhì cho đồ án tốt nghiệp) |
2018 |
| 5 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải ba cho đồ án tốt nghiệp) |
2020 |
| 6 | Bằng Khen Hướng dẫn đồ án tốt nghiệp sinh viên đạt giải khuyến khích Giải thưởng Loa Thành do BXD – Hội Kiến Trúc sư Việt Nam – Tổng hội Xây dựng Việt Nam – Đoàn TNCS Hồ Chí minh | 2021 |
| 7 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải khuyến khích cho đồ án tốt nghiệp) |
2022 |
| 8 | Giấy chứng nhận của Hội Cấp thoát nước Việt Nam đã hướng dẫn sinh viên đạt giải Nhì, “Giải thưởng đồ án tốt nghiệp xuất sắc sinh viên ngành Nước năm 2024 |
2024 |
| 9 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Ba cấp trường |
2013 |
| 10 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Ba và giải Nhì cấp trường |
2015 |
| 11 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Nhất và giải Nhì cấp trường |
2016 |
| 12 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Nhì và giải Ba cấp trường; |
2017 |
| 13 | Giấy chứng nhận của Bộ GD và ĐT đã hướng dẫn sinh viên đạt giải Ba, “Giải thưởng NCKH sinh viên – VIFOTEC” | 2017 |
| 14 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Nhì cấp trường; |
2018 |
| 15 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Ba cấp trường; |
2019 |
| 16 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Nhì cấp trường; |
2021 |
| 17 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Ba cấp trường; |
2022 |
| 18 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Nhất cấp trường; |
2024 |
| 19 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Ba cấp trường; |
2025 |
| 20 | Chứng nhận chiến sỹ thi đua cơ sở | 2012, 2013, 2014, 2016, 2017, 2018, 2021, 2022, 2023, 2024 |
| 21 | Kỷ niệm chương vì sự nghiệp Xây dựng | 2021 |
| 22 | Bằng khen Bộ Xây dựng | 2023 |
