THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG TẠ HỒNG ÁNH
- Họ và tên: Tạ Hồng Ánh
- Học hàm, học vị: Thạc sĩ Khoa học môi trường
- Khoa: Kỹ Thuật hạ tầng & Môi trường Đô thị
- Chức vụ: không
- Email: honganhdothi@gmail.com
Quá trình đào tạo:
- Thạc sĩ (chuyên ngành Khoa học môi trường): từ năm 2003 – đến 2006, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Đại học (chuyên ngành Sinh thái và tài nguyên môi trường): từ năm 1994 – 1998, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Đại học văn bằng 2 (chuyên ngành Ngôn ngữ Anh): từ 2019-2022, Đại học Thái Nguyên
Giảng dạy các học phần:
- Trình độ đại học
- Các học phần lý thuyết và đồ án đã từng dạy: Kĩ năng thuyết trình, Soạn thảo văn bản, Pháp luật xây dựng, Quản lý môi trường, Quản lý kĩ thuật môi trường, Sinh thái và quy hoạch môi trường, Quan trắc và phân tích môi trường, Đánh giá tác động môi trường.
Lĩnh vực nghiên cứu
- Hướng dẫn lập chương trình quan trắc môi trường, quản lý vận hành các công trình xử lý chất thải trong đô thị và khu công nghiệp.
- Lập quy hoạch và thiết kế hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị, chất thải nguy hại trong lĩnh vực công nghiệp.
- Lập, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường cho các dự án đầu tư, cơ sở sản xuất.
- Xây dựng các kế hoạch và chương trình quản lý chất thải rắn, quản lý nước mưa và úng ngập đô thị nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, kiểm soát, phòng ngừa thiên tai và sự cố môi trường.
- Xây dựng Chương trình giảm phát thải khí nhà kính, nghiên cứu về thị trường cacbon trong lĩnh vực quản lý chất thải.
- Xây dựng chương trình đánh giá hiệu quả sử dụng năng lượng trong các công trình, công nghệ xử lý chất thải. Đưa ra các giải pháp tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng trong các khu xử lý chất thải.
Công bố khoa học trên tạp chí và hội thảo, hội nghị trong nước và quốc tế
| TT | Tên công trình
(bài báo, công trình…) |
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả công trình |
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng ) |
Năm công bố |
| 1 | Tạp chí quốc tế | – | – | – |
| 1.1 | Determining demand for water, water supply and drainage balance tto wastewater reuse for urbans in Vietnam | Đồng tác giả | Hội thảo Quốc tế – XII International Scientific and Practical Forum – “Environmentally sustainable cities and settlements: problems and solutions”https://doi.org/10.1051/e3sconf/202340306005 Indexed in Scopus (Q4 by CiteScore, no quartile by SJR) and Web of science E3S Web of Conferences 403, 06005 (2023) ESCP 25 July 2023 |
7/2023
https://www.e3s-conferences.org/articles/e3sconf/abs/2023/40/contents/contents.html. |
| 2 | Tạp chí quốc gia | |||
| Nghiên cứu, đánh giá đặc tính và ứng dụng trong làm sạch của Eco-enzyme từ vỏ quả họ Citrus | Đồng tác giả | Tạp chí Khoa học và công nghệ thủy lợi, ISSN 1859-3941. | Số 71/2022 | |
| 2.1 | Giải pháp ứng dụng tấm AW block để cải tạo công nghệ lọc tại nhà máy nước Việt Xuân – tỉnh Vĩnh Phúc | Đồng tác giả | Tạp chí Kiến trúc và Xây dựng, ISSN 1859-35OX. | Số 55/2024 |
Sách giáo trình hoặc sách tham khảo:
| TT | TÊN SÁCH | Loại sách | Nhà xuất bản, năm xuất bản, ISBN (nếu có) | Chủ biên hay đồng tác giả | Số tác giả |
| 1 | Hướng dẫn thực tập quan trắc và đánh giá tác động môi trường | Hướng dẫn | NXB Xây dựng, 2024, ISBN: 978-604-82-8035-2 | Đồng tác giả | 2 |
| 2 | Hóa học và vi sinh vật học môi trường | Hướng dẫn | Trường ĐH Kiến Trúc Hà Nội, 2024 | Đồng tác giả | 4 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật môi trường | Giáo trình | Trường ĐH Kiến Trúc Hà Nội, 2025 | Đồng tác giả | 2 |
Đề tài NCKH các cấp:
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã tham gia | Thời gian
(bắt đầu – kết thúc) |
Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) |
| Điều tra hiện trạng, xây dựng quy hoạch quản lý chất thải rắn tại các đô thị thuộc lưu vực Sông Đáy | 2008-2010 | Bộ Xây dựng | Đã nghiệm thu |
| Kiểm tra, xây dựng và hoàn thiện Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Môi trường Đô thị”. | 2009-2010 | Trường đại học kiến trúc Hà Nội | Đã nghiệm thu |
| Đề án Xây dựng đô thị Vĩnh Phúc hướng đến Văn minh, Hiện đại đến năm 2030 tầm nhìn 2045 | 2021-2022 | Tỉnh Vĩnh Phúc | Đã nghiệm thu |
| Đổi mới nội dung chương trình đào tạo học phần Sinh thái và Môi trường đô thị | 2022 | Trường đại học kiến trúc Hà Nội | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu ứng dụng mô hình điều chế enzim nguyên liệu quy mô phòng thí nghiệm sản xuất vật liệu tẩy rửa gạch ceramic. | 2021 | Trường đại học kiến trúc Hà Nội | Đã nghiệm thu |
| Điều tra, khảo sát hiện trạng hạ tầng thu gom chất thải rắn, đề xuất xây dựng mô hình thu gom thí điểm tại thành phố Hà Nội | 2024-2026 | Bộ Xây dựng | Chưa nghiệm thu |
Một số công trình, dự án sản xuất, các nghiên cứu chuyển giao công nghệ đã áp dụng trong thực tiễn
| Tên công trình | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Thời gian |
| Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc (2011-2016) Bộ nông nghiệp phát triển nông thôn (vốn vay Ngân hàng phát triển Châu Á – ADB) | Dự án triển khai ở 15 tỉnh: Bắc Giang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hòa Bình, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Phú Thọ, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc và Yên Bái. | Năm 2012-2016 |
| Dự án Thoát nước vệ sinh môi trường thành phố Đà nẵng (vốn vay Ngân hàng Thế giới – WB) | Thành phố Đà nẵng | Năm 1999-2006 |
Bằng khen, giải thưởng:
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng |
| 1 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải Ba cấp trường. | 2018, 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024, 2025 |
| 2 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn dự án sinh viên đạt giải ba cuộc thi Sinh viên trường Đại học Kiến trúc Hà Nội với ý tưởng khởi nghiệp – HAU Startup. | 2019, 2020, 2021, 2022 |
| 3 | Giấy khen của Trường đại học Kiến trúc Hà Nội cho thành tích hướng dẫn sinh viên đạt giải nhất SV-Startup lần thứ V | 2023 |
| 4 | Giấy Khen của Bộ Giáo dục và đào tạo cho thành tích hướng dẫn sinh viên đạt giải nhất Cuộc thi học sinh sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp | 2024 |
| 5 | Chứng nhận chiến sỹ thi đua cơ sở | 2021, 2022, 2023, 2024 |
| 6 | Kỷ niệm chương vì sự nghiệp Xây dựng | 2020 |
