TS. NGUYỄN VĂN NAM
- Họ và tên: Nguyễn Văn Nam
- Học hàm, học vị: Tiến sĩ, Giảng viên chính
- Khoa: Kỹ Thuật hạ tầng & Môi trường Đô thị
- Chức vụ: Bí thư Chi bộ, Trưởng khoa,Trưởng bộ môn
- Email: Namnv@hau.edu.vn
Quá trình đào tạo:
- Tiến sỹ: từ năm 2010 – đến năm 2014, Trường Đại học Liege, Vương quốc Bỉ
- Thạc sĩ: từ năm 2006 – đến 2008, Trường Đại học Kiến trúc, Hà Nội
- Đại học: từ năm 1997 – đến năm 2002, Trường Đại học Kiến trúc, Hà Nội
Giảng dạy các học phần:
- Học phần Hệ thống nước cấp
- Học phần Mạng lưới cấp nước
- Học phần Công trình thu trạm bơm
- Học phần Quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (Sau đại học)
- Học phần Quản lý tài nguyên nước (Sau đại học)
- Các học phần đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp chuyên ngành
Lĩnh vực nghiên cứu
- Công nghệ cấp thoát nước
- Quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Quản lý vận hành hệ thống hệ thống cấp thoát nước trong công trình
Công bố khoa học trên tạp chí và hội thảo trong nước và quốc tế
| TT | Tên công trình
(bài báo, công trình…) |
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả công trình |
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng ) |
Năm công bố |
| 1 | Tạp chí quốc tế | |||
| Removal of Microplastics from Laundry Wastewater Using Coagulation and Membrane Combination: A Laboratory-Scale Study | Đồng tác giả | MEMBRANES
ISSN: 2077-0375 NXB: MDPI https://doi.org/10.3390/membranes15020047 |
2025 | |
| Experimental Study of the hydraulic jump length in a Smooth trapezoidal channel | Đồng tác giả | Scientific Review Engineering and Environmental Sciences
ISSN 1732-9353 CiteScore 1.2 https://srees.sggw.edu.pl/article/view/2334 |
2022 | |
| Local head loss coefficient at the rectangular transition from a free surface channel to a conduit | Tác giả chính | Journal of Hydraulic Engineering | 2013 | |
| 2 | Tạp chí quốc gia | |||
| Developing a design railfall intensity equation using measurement data from the Ha Dong meteorological station in Hanoi, Vietnam | Đồng tác giả | Journal of Science and Technology in Civil Engineering (JSTCE) – HUCE | 2025 | |
| Giải pháp quản lý thoát nước Phường Thanh Bình, TP Hải Dương, hướng đến hạ tầng đô thị xanh | Tác giả chính | Tạp chí Xây dựng, Số 10, ISSN2734-9888 | 2024 | |
| Hợp tác công tư trong lĩnh vực cấp nước đô thị tại Việt Nam | Đồng tác giả | Tạp chí Khoa học Kiến trúc & Xây dựng; số 55, ISSN1859-35OX | 2024 | |
| Giải pháp thông hơi cho mạng lưới thoát nước trong các công trình xây dựng | Tác giả chính | Tạp chí Khoa học Kiến trúc & Xây dựng; số 54, ISSN1859-35OX | 2024 | |
| Solutions for controlling water supply source for urban areas andindustrial zones in Phu Yen provinceto to climate change | Đồng tác giả | Journal of Construction, 04/2024, ISSN2734-9888 | 2024 | |
| Management of drainage network on Southern bank of Huong river in Hue City in the context of climate change | Đồng tác giả | Science Journal of Architecture & Construction
ISSN 1859-35OX |
2023 | |
| Proposing solutions to control water supply reserves and quality for urban areas and industrial zones in Phu Yen province to response to climate chance | Đồng tác giả | Science Journal of Architecture & Construction
ISSN 1859-35OX |
2023 | |
| The domestic wastewater treatment capacity of Spirulina platensis SP4 and the application of the treated wastewater in stimulating rice germination | Đồng tác giả | Vietnam Journal of Biotechnology
ISSN:2815-5955 |
2022 | |
| Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả xử lý nước rỉ rác tại khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | Tác giả chính | Tạp chí Môi trường và Đô thị | 2020 | |
| Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải sinh hoạt sử dụng màng siêu lọc UF quy mô phòng thí nghiệm | Tác giả chính | Tạp chí Môi trường và Đô thị | 2020 | |
| Hiệu quả của phân vùng mạng lưới cấp nước trong hệ thống cấp nước đô thị | Tác giả chính | Tạp chí Khoa học Kiến trúc & Xây dựng | 2019 | |
| Đề xuất danh mục các tiêu chí quản lý cấp nước đô thị thông minh giai đoạn 2020-2025 và định hướng đến năm 2030 | Tác giả chính | Tạp chí Khoa học Kiến trúc & Xây dựng | 2019 | |
| Numerical analysis of local head loss coefficient at the inlet of a conduit connected to a free surface channel | Tác giả | Vietnam Journal of science, Technology and Engineering | 2018 | |
| Giải pháp quy hoạch hợp lý các bãi giếng khai thác nước ngầm khu vực phía Nam Hà Nội | Tác giả | Tạp chí Xây dựng | 2009 | |
| 3 | Hội nghị quốc tế | |||
| Asessment of current hazardous medical waste management and proposing industry 4.0 technologies in the application of circular economy to reduce hazardous medical waste in Hung Yen province | Tác giải chính | Towards net zero emissions: Policy and Practice
ISBN: 978-604-3-57082-3 |
2022 | |
| Infomation technology application in Management of Smart Urban Water System in Vietnam | Tác giả chính | Hội thảo quốc tế về Kiến trúc và Xây dựng 2019 (ICACE 2019)
ISBN:978-604-67-1457-6 |
2019 | |
| Experimental and numerical investigations of stationary mixed flows in 2D flume | Tác giả chính | Fifth International Conference on Advanced COmputational Methods in ENgineering | 2011 | |
| Experimental investigations of 2D stationary mixed flows and Numerical comparison | Tác giả chính | 2nd IAHR Europe Congress | 2012 | |
| 4 | Hội nghị quốc gia | |||
| Nghiên cứu xây dựng bản đồ hiện trạng quản lý chất thải nguy hại tại Tây Ninh bằng mã nguồn mở QGIS | Đồng tác giả | Nhà xuất bảng Hà Nội (ASTC 2023) | 2023 | |
| Nghiên cứu đánh giá hiện trạng phát thải khí tại khu công nghiệp Song Khê, Nội Hoàng, Bắc Giang | Đồng tác giả | Nhà xuất bảng Hà Nội (ASTC 2023) | 2023 | |
| Mô hình số dòng chảy không ổn định chuyển tiếp từ kênh hở sang cống có áp tiết diện hình chữ nhật | Đồng tác giả | Nhà xuất bản Xây dựng | 2014 |
Sách giáo trình hoặc sách tham khảo:
| Máy thủy lực | Tác giả | NXB Xây dựng | Đã in, 978-604-82-7634-8 |
| Hướng dẫn “Thiết kế quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp” | Tác giả | NXB Xây Dựng | Đã in,
6X-6X3 (XD-2010) 664-2010 |
Đề tài cấp Nhà nước hoặc cấp Bộ xây dựng:
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | Thời gian
(bắt đầu – kết thúc) |
Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng
(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) |
| Nghiên cứu mạng lưới cấp nước phân vùng áp dụng trong đào tạo kỹ sư Cấp thoát nước | 2017-2019 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu – Xuất sắc |
| Giải pháp thông hơi cho hệ thống mạng lưới thoát nước trong các công trình xây dựng | 2019-2023 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu-Tốt |
| Tiêu chuẩn thử áp và đấu nối ống gang dẻo | 2006 | Cấp Bộ | Đã nghiệm thu |
| Hướng dẫn xây dựng quy chế quản lý hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | 2007 | Cấp Bộ | Đã nghiệm thu |
| Điều tra xây dựng quản lý chất thải rắn khu vực sông Đáy | 2007 | Cấp Bộ | Đã nghiệm thu |
| Xây dựng chương trình đào tạo hệ liên thông ngành Cấp thoát nước | 2009 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu Xây dựng nội dung đào tạo thạc sỹ chuyên ngành “ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Đô thị” Trường đại học Kiến trúc Hà Nội | 2015 | Cấp trường | Đã nghiệm thu |
Bằng khen, giải thưởng:
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng |
| 1 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải nhì, giải ba cho đồ án tốt nghiệp) | 2017 |
| 2 | Giấy Khen của Trường đại học Kiến trúc cho thành tích hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học | 2016 |
| 3 | Giấy chứng nhận của Hôi Cấp thoát nước Việt Nam đã hướng dẫn sinh viên đạt giải ba, “Giải thưởng đồ án tốt nghiệp xuất sắc sinh viên ngành Nước năm 2022″ | 2022 |
| 4 | Bằng khen của Hội Quy hoạch phát triển đô thị Việt Nam (hướng dẫn sinh viên đạt giải ba cho đồ án tốt nghiệp) | 2025 |
Lĩnh vực tham gia sản xuất thực tế:
– Chủ trì, tham gia thiết kế các hệ thống cấp thoát nước tại các khu đô thị, khu công nghiệp, khu vực nông thôn;
– Chủ trì, tham gia các đồ án quy hoạch tỉnh, vùng…phần Cấp thoát nước và môi trường;
– Chủ trì, tham gia thiết kế hệ thống cấp thoát nước các công trình: nhà cao tầng, trụ sở, cơ quan, nhà tư nhân;
– Chủ trì, tham gia thẩm định các dự án, công trình phần Cấp thoát nước;
– Chủ trì, tham gia giám sát, quản lý dự án, công trình phần Cấp thoát nước, ME
